6 kết quả cho từ "trải"
1. 戴 (trải)
Các cách đọc: trải, dải, đái
- Unicode:
- U+6234
- Bộ thủ:
- qua 戈, tổng 17 nét (bộ qua 13 nét)
- Phân loại:
- phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm: bơi trải
Tự hình: 5, Dị thể: 8, Chữ gần giống: 1
2. 豸 (trải)
Các cách đọc: trải, chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trễ
- Unicode:
- U+8C78
- Bộ thủ:
- trĩ 豸, tổng 7 nét
- Phân loại:
- phồn & giản thể, tượng hình
Từ điển Hồ Lê: trải ra
Tự hình: 5, Dị thể: 6
3. 𣥱 (trải)
Cách đọc: trải
- Unicode:
- U+23971
- Bộ thủ:
- chỉ 止, tổng 10 nét (bộ chỉ 6 nét)
- Phân loại:
- phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm: từng trải, bơi trải, trải chiếu
4. 𣦆 (trải)
Cách đọc: trải
- Unicode:
- U+23986
- Bộ thủ:
- chỉ 止, tổng 12 nét (bộ chỉ 8 nét)
- Phân loại:
- phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm: trải qua
5. 𣦰 (trải)
Cách đọc: trải
- Unicode:
- U+239B0
- Bộ thủ:
- chỉ 止, tổng 22 nét (bộ chỉ 18 nét)
- Phân loại:
- phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm: trải qua
Chữ gần giống: 3
6. 𬁻 (trải)
Cách đọc: trải
- Unicode:
- U+2C07B
- Bộ thủ:
- nguyệt 月, tổng 10 nét (bộ nguyệt 6 nét)
- Phân loại:
- phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm: trải ra