AC Milan
San Siro
- Tên đầy đủ
- Câu lạc bộ bóng đá AC Milan
- Biệt danh
- Rossoneri (Đỏ-Đen), il Diavolo (Quỷ đỏ)
- Sân vận động
- San Siro
- Sức chứa
- 80,018
- Chủ tịch
- Paolo Scaroni
- Quản lý
- Massimiliano Allegri
- Giải đấu
- Serie A Mùa 2025-2026, Coppa Italia Mùa 2025-2026, Siêu cúp Italia Mùa 2025
- Trang web
- acmilan
Kết quả gần đây
- AC Milan 2-3 Atalanta
- Sassuolo 2-0 AC Milan
- AC Milan 0-0 Juventus
- Hellas Verona 1-0 AC Milan
- AC Milan 0-3 Udinese
Trận đấu tiếp theo
Genoa vs AC Milan, 17:00 ngày 17/05
Tin tức mới nhất
Nhận định Genoa vs AC Milan (17h30 ngày 17/5): Đối thủ ưa thích
Nhận định Genoa vs AC Milan nghiêng hẳn về phía đội khách, thống kê cho thấy 3 lần làm khách gần nhất trên sân của đối thủ Milan đều giành chiến thắng.
15h trước
Nhận định bóng đá Inter Milan vs Verona 20h00 ngày 17/5 (Serie A 2025/26)
20h trước
Rafael Leao báo tin vui cho Chelsea và MU
14/5
Nhận định Lazio vs Inter Milan (2h00 ngày 14/5): Thêm một danh hiệu cho Nerazzurri
11/5
Nhận định AC Milan vs Atalanta (1h45 ngày 11/5): Không dễ cho chủ nhà
Nhận định AC Milan vs Atalanta nghiêng một chút về phía đội chủ nhà, nhưng không dễ để Rossoneri giành trọn vẹn 3 điểm tại San Siro.
08/5
Nhận định bóng đá Lazio vs Inter Milan 23h00 ngày 9/5 (Serie A 2025/26)
08/5
Edin Dzeko và cái duyên không thể tách rời với màu áo xanh
05/5
Chelsea chiêu mộ cầu thủ khổng lồ người Serbia
04/5
Barcelona nhận gáo nước lạnh ở thương vụ Bastoni
04/5
Danh sách cầu thủ
| Số áo | Tên cầu thủ |
|---|---|
| 16 | Mike Maignan |
| 1 | Pietro Terracciano |
| 96 | Lorenzo Torriani |
| 33 | Davide Bartesaghi |
| 5 | Koni De Winter |
| 27 | David Odogu |
| 24 | Zachary Athekame |
| 31 | Strahinja Pavlovic |
| 23 | Fikayo Tomori |
| 2 | Pervis Estupinan |
| 46 | Matteo Gabbia |
| 4 | Samuele Ricci |
| 30 | Ardon Jashari |
| 8 | Ruben Loftus-Cheek |
| 19 | Youssouf Fofana |
| 12 | Adrien Rabiot |
| 14 | Luka Modric |
| 18 | Christopher Nkunku |
| 10 | Rafael Leao |
| 56 | Alexis Saelemaekers |
| 7 | Santiago Gimenez |
| 11 | Christian Pulisic |
| 9 | Niclas Fullkrug |
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan | 36 | 54 | 85 |
| 2 | Napoli | 36 | 18 | 70 |
| 3 | Juventus | 36 | 29 | 68 |
| 4 | AC Milan | 36 | 18 | 67 |
| 5 | AS Roma | 36 | 24 | 67 |
| 6 | Como | 36 | 32 | 65 |
| 7 | Atalanta | 36 | 16 | 58 |
| 8 | Bologna | 36 | 2 | 52 |
| 9 | Lazio | 36 | 2 | 51 |
| 10 | Udinese | 36 | -1 | 50 |
| 11 | Sassuolo | 36 | -2 | 49 |
| 12 | Torino | 36 | -18 | 44 |
| 13 | Parma | 36 | -18 | 42 |
| 14 | Genoa | 36 | -8 | 41 |
| 15 | Fiorentina | 36 | -11 | 38 |
| 16 | Cagliari | 36 | -15 | 37 |
| 17 | Lecce | 36 | -24 | 32 |
| 18 | Cremonese | 36 | -23 | 31 |
| 19 | Hellas Verona | 36 | -34 | 20 |
| 20 | Pisa | 36 | -41 | 18 |