Tra từ: sòng - Từ điển Hán Nôm
Có 14 kết quả:
- 㮸 sòng
- 凇 sòng
- 吅 sòng
- 宋 sòng
- 淞 sòng
- 訟 sòng
- 誦 sòng
- 讼 sòng
- 诵 sòng
- 送 sòng
- 鎹 sòng
- 頌 sòng
- 颂 sòng
- 餸 sòng
1. 㮸
Biến thể của 送.
2. 凇
Giọt nước đóng băng. Hơi nước gặp lạnh đọng lại như hạt châu.
3. 吅
Biến thể của 訟.
4. 宋
Đời nhà Tống. Họ Tống. Nước Tống thời Chu. Nhà Tống (420-478 và 960-1279).
5. 淞
Sông Tùng. Cũng có nghĩa là hơi nước đọng.
6. 訟
Kiện tụng, tranh cãi. Minh oan. Khiển trách. Khen ngợi.
7. 誦
Đọc to, ngâm, đọc rõ ràng. Khen ngợi. Kể, thuật. Thuộc lòng. Oán trách. Bài tụng.
8. 讼
Giản thể của 訟. Kiện tụng, tranh cãi.
9. 诵
Giản thể của 誦. Đọc, ngâm, kể, khen ngợi.
10. 送
Đưa đi, chở đi. Tiễn đưa. Tặng, biếu. Cung ứng. Bỏ mạng.
11. 鎹
Cái kẹp lớn để ghép gỗ (chữ Nhật).
12. 頌
Khen ngợi, ca tụng. Bài ca tụng. Bài kệ. Một thể trong Kinh Thi. Cầu chúc.
13. 颂
Giản thể của 頌. Khen ngợi, ca tụng.
14. 餸
Món ăn (phương ngữ).