pinnacle

Published: | admin

Tiếng Anh

Cách phát âm

/ˈpɪ.nɪ.kəl/

Danh từ

pinnacle

  1. Tháp nhọn (để trang trí mái nhà...).
  2. Đỉnh núi cao nhọn.
  3. (Nghĩa bóng) Cực điểm; đỉnh cao nhất. on the highest pinnacle of fame — trên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất

Ngoại động từ

pinnacle ngoại động từ

  1. Đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót.
  2. Xây tháp nhọn cho.